cao uá»·
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chức vụ đứng đầu một cơ quan đại diện ngoại giao hoặc một tổ chức quốc tế tại một khu vực, thường có quyền hạn rộng hơn đại sứ: "cao ủy" là tên gọi một chức danh quan trọng, ví dụ như người đứng đầu một phái bộ ngoại giao đặc biệt hoặc một cơ quan của Liên Hợp Quốc.
- Cơ quan do vị cao ủy đứng đầu: "cao ủy" cũng có thể dùng để chỉ chính cơ quan, tổ chức đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chỉ người):
- Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn đã đến thăm trại. (Người đứng đầu cơ quan của Liên Hợp Quốc về vấn đề người tị nạn đã tới thăm địa điểm này.)
- Vị cao ủy mới sẽ nhậm chức vào tháng tới. (Người giữ chức vụ cao ủy mới sẽ bắt đầu công việc vào tháng sau.)
Danh từ (chỉ cơ quan):
- Cao ủy nhân quyền Liên Hợp Quốc đã ra một báo cáo. (Cơ quan của Liên Hợp Quốc chuyên về quyền con người đã công bố một báo cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Phủ Cao ủy": chỉ toàn bộ cơ quan, văn phòng làm việc của một vị cao ủy.
- Công việc được phối hợp chặt chẽ với Phủ Cao ủy. (Công việc được thực hiện cùng với cơ quan của vị cao ủy.)
Biến thể và từ gần giống
- Ủy viên cao cấp (danh từ): một cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cho chức vụ tương tự.
- Đại diện đặc biệt (danh từ): một chức danh có phạm vi quyền hạn và nhiệm vụ tương tự trong một số tổ chức.
Từ đồng nghĩa
- Đại sứ đặc mệnh (danh từ): chức vụ ngoại giao có quyền hạn rộng, trong một số ngữ cảnh tương tự.
Thành ngữ liên quan